TỔNG HỢP HỌC KÌ 1-NĂM HỌC 2009-2010- LỚP 11A2
Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Trương Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:34' 24-02-2009
Dung lượng: 596.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Trương Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:34' 24-02-2009
Dung lượng: 596.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT YJÚT
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Viết các đồng phân và gọi tên amin có công thức phân tử C3H9N?
III. CẤU TẠO PHÂN TỬ
VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Cấu tạo phân tử:
I. Khái niệm, phân loại và danh pháp
II. Tính chất vật lí
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học.
1. Cấu tạo phân tử:
Amin bậc một
Amin bậc hai
Amin bậc ba
- Amin có tính bazơ.
- Amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
Ngnhân
Amoniac
2. Tính chất hóa học:
a. Tính bazơ:
- Các amin tan nhiều trong nước như metylamin, etylamin,...làm xanh giấy quỳ tím, làm hồng phenolphtalein.
Vd: CH3NH2 + H2O [CH3NH3]+ + OH-
I. Khái niệm, phân loại và danh pháp:
II. Tính chất vật lí:
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học:
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất hoá học:
a.Tính bazơ
Anilin và các amin thơm khác không làm đổi màu quỳ tím và phenolphtalein.
Thí nghiệm
2. Tính chất hóa học:
a. Tính bazơ:
I. Khái niệm, phân loại và danh pháp:
II. Tính chất vật lí:
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học:
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất hoá học:
a.Tính bazơ
- Tác dụng với axit muối amoni
Vd: CH3NH2 + HCl [CH3NH3 ]+Cl- (metylamoni clorua)
C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3 ]+Cl-
Anilin (phenylamoni clorua)
Thí nghiệm
2. Tính chất hóa học:
b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
( C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr )
(2,4,6-tribromanilin, trắng)
I. Khái niệm, phân loại và danh pháp:
II. Tính chất vật lí:
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học:
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất hoá học:
a.Tính bazơ
b.Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
@ Ứng dụng: Các amin có nhiều ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ, tạo ra các sản phẩm có ứng dụng làm tơ, phẩm nhuộm, dược phẩm.
Thí nghiệm
Câu1. Các chất: C2H5NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3) được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là
(3) < (1) < (2) B. (3) < (2) < (1)
C. (2) < (3) < (1) D. (1) < (2) < (3)
C.
Câu 2. Thuốc thử thường được dùng để phân biệt etylamin và anilin là
giấy quỳ tím B. dd phenolphtalein
C. dd brôm D. cả 3 thuốc thử trên đều được
D.
Nguyên tử nitơ còn một cặp electron tự do tạo liên kết cho nhận với proton H+ của axit amin (anilin) có tính bazơ vì có khả năng nhận proton.
Nguyên nhân tính bazơ của amin (anilin):
Thí ngiệm: phản ứng làm đổi màu chất chỉ thị của các dung dịch amin
dd Anilin
dd propylamin
Giấy quỳ tím
Dung dịch propylamin tác dụng với HCl
Thí nghiệm: Anilin tác dụng với dung dịch Brom
dd Anilin
Nước Brom
TRƯỜNG THPT YJÚT
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Viết các đồng phân và gọi tên amin có công thức phân tử C3H9N?
III. CẤU TẠO PHÂN TỬ
VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Cấu tạo phân tử:
I. Khái niệm, phân loại và danh pháp
II. Tính chất vật lí
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học.
1. Cấu tạo phân tử:
Amin bậc một
Amin bậc hai
Amin bậc ba
- Amin có tính bazơ.
- Amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
Ngnhân
Amoniac
2. Tính chất hóa học:
a. Tính bazơ:
- Các amin tan nhiều trong nước như metylamin, etylamin,...làm xanh giấy quỳ tím, làm hồng phenolphtalein.
Vd: CH3NH2 + H2O [CH3NH3]+ + OH-
I. Khái niệm, phân loại và danh pháp:
II. Tính chất vật lí:
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học:
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất hoá học:
a.Tính bazơ
Anilin và các amin thơm khác không làm đổi màu quỳ tím và phenolphtalein.
Thí nghiệm
2. Tính chất hóa học:
a. Tính bazơ:
I. Khái niệm, phân loại và danh pháp:
II. Tính chất vật lí:
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học:
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất hoá học:
a.Tính bazơ
- Tác dụng với axit muối amoni
Vd: CH3NH2 + HCl [CH3NH3 ]+Cl- (metylamoni clorua)
C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3 ]+Cl-
Anilin (phenylamoni clorua)
Thí nghiệm
2. Tính chất hóa học:
b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
( C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr )
(2,4,6-tribromanilin, trắng)
I. Khái niệm, phân loại và danh pháp:
II. Tính chất vật lí:
III. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học:
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất hoá học:
a.Tính bazơ
b.Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
@ Ứng dụng: Các amin có nhiều ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ, tạo ra các sản phẩm có ứng dụng làm tơ, phẩm nhuộm, dược phẩm.
Thí nghiệm
Câu1. Các chất: C2H5NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3) được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là
(3) < (1) < (2) B. (3) < (2) < (1)
C. (2) < (3) < (1) D. (1) < (2) < (3)
C.
Câu 2. Thuốc thử thường được dùng để phân biệt etylamin và anilin là
giấy quỳ tím B. dd phenolphtalein
C. dd brôm D. cả 3 thuốc thử trên đều được
D.
Nguyên tử nitơ còn một cặp electron tự do tạo liên kết cho nhận với proton H+ của axit amin (anilin) có tính bazơ vì có khả năng nhận proton.
Nguyên nhân tính bazơ của amin (anilin):
Thí ngiệm: phản ứng làm đổi màu chất chỉ thị của các dung dịch amin
dd Anilin
dd propylamin
Giấy quỳ tím
Dung dịch propylamin tác dụng với HCl
Thí nghiệm: Anilin tác dụng với dung dịch Brom
dd Anilin
Nước Brom
 






Các ý kiến mới nhất