TỔNG HỢP HỌC KÌ 1-NĂM HỌC 2009-2010- LỚP 11A2
Lien ket cong hoa tri

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Trương Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 26-02-2009
Dung lượng: 502.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Trương Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 26-02-2009
Dung lượng: 502.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC.LIÊN KẾT ION
I.Khái niệm về liên kết hóa học
II.Liên kết ion
III.Tinh thể và mạng tinh thể
TRÖÔØNG THPT KROÂNG ANA
Toå Hoùa- Sinh
CÂU HỎI KHÁI QUÁT
Vật chất có cấu tạo như thế nào?
CÂU HỎI BÀI HỌC
1. Chaỏt coự caỏu taùo nhử theỏ naứo?
2. Hoứa tan NaCl vaứo nửụực thu ủửụùc dung dũch daón ủieọn. Taùi sao ?
CÂU HỎI NỘI DUNG
1.Th? no l cation, anion? Th? no l ion don, ion da nguyờn t??
2.Các ion được tạo thành như thế nào?
3.Liên kết ion được hình thành như thế nào?
4.Cấu tạo mạng tinh thể ion và tính chất chung mạng tinh thể ion liên quan với nhau như thế nào?
I/ KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
1. KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT
Liên kết hóa học được thực hiện giữa hai nguyên tử trong phân tử đơn chất hay hợp chất
2.QUY TẮC BÁT TỬ
Cấu hình electron của các nguyên tử khí hiếm:
VD : Nguyeõn tửỷ: He 1s2
Nguyeõn tửỷ: Ne 1s22s22p6
Nguyên tử: Ar 1s22s22p63s23p6
Cấu hình chung của các nguyên tử khí hiếm là: ns2np6
Cấu hình 8 electron lớp ngoài cùng.
Theo quy tắc bát tử thì các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron bền vững của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2 đối với heli)ở lớp ngoài cùng.
II. Liên kết Ion
Ion laứ gỡ?
Nguyên tử hay nhân nguyên tử mang điện
1.Sự tạo thành ion
a/ Ion
Ion dương hay Cation
Sự tạo thành ion Na từ nguyên tử Na.
Cấu hình của nguyên tử Na:
?
1s22s22p63s1
Na 1s22s22p63s1
+11
+11
Na+
1s22s22p6
+ 1e
Khi nguyên tố Na nhường 1 electron thì ttrở thành ion dương Na +
Các nguyên tố khác
như thế nào?
?
Sự tạo thành ion từ các nguyên tố K, Mg, Al ?
Có thể viết:
K K+ +1e
Mg Mg+ + 2e
Al Al3+ + 3e
+ Khi nguyeõn tửỷ nhửụứng electron thỡ trụỷ thaứnh ion dửụng
+ Nguyeõn toỏ kim loaùi ( lụựp ngoaứi cuứng thửụứng coự 1, 2, 3e) deó nhửụứng electron deồ trụỷ thaứnh ion dửụng.
+ Teõn cuỷa cation = cation + teõn kim loaùi.
VD: Na+ ___ ion natri
Kết luận
+ Ion mang điện tích dương gọi là ion dương hay cation
b. Ion aõm hay anion
Caỏu hỡnh electron cuỷa nguyeõn toỏ Cl:
1s22s22p63s23p5
Ion âm, ion dương?
Giống, khác?
Cùng suy nghĩ?
Cl 1s22s22p63s23p5
Cl -
1s22s22p63s23p6
+17
+17
+ 1e
Khi nguyên tử Cl nhận 1e trở thành ion Cl-
Các nguyên tố khác khi nhận
electron thì như thế nào?
?
Sự tạo thành ion của các nguyên tử: F, O, S
F + 1e F-
O + 2e O2-
S + 2e S2-
+ Khi nguyeõn tửỷ nhaọn electron thỡ trụỷ thaứnh ion aõm
+ Caực nguyeõn tửỷ phi kim ( lụựp ngoaứi cuứng coự 5,6,7e) deó nhaọn electron trụỷ thaứnh ion aõm.
+ Teõn anion = ion + Teõn goỏc axit tửụng ửựng
VD: Cl- __ ion clorua
Br-___ ion bromua
Kết luận:
+Ion mang ñieän tích aâm goïi laø ion aâm hay anion
b/ ion đơn và ion đa nguyên tử
+ ion đơn nguyên tử là ion chỉ có một nguyên tử.
Vd: Na+, Ca2+, Fe3+, Cl-, S2-
+ Ion đa nguyên tử là ion có nhiều nguyên tử liên kết với nhau tạo ra một nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm.
Vd: NH4+, SO42-, NO3-
?
Nguyên tử Na nhường e
cho nguyên tử nào?
Nguyên tử Cl nhận e
từ nguyên tử nào?
II. Sửù taùo thaứnh lieõn keỏt ion:
Na
Cl
a/ Sự tạo thành liên kết ion của phân tử hai nguyên tử
Xét phân tử NaCl
Ion Na+
+11
Ion Cl-
+17
Liên kết ion được tạo thành
b/Sự tạo thành liên kết ion trong phân tử nhiều nguyên tử
Xét phân tử MgCl2
Ion Mg2+
+12
2 ion Cl-
+17
+17
Liên kết được hình thành
Lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+và các ion Cl- tạo nên liên kết trong phân tử cũng như liên kết trong tinh thể MgCl2
Liên kết ion là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Kết luận:
3/ ĐỊNH NGHĨA LIÊN KẾT ION
III. Tinh thể và mạng tinh thể
1/ khái niệm về tinh thể:
Löïc hhuùt tónh ñieän giöõa caùc ion coù tính ñònh höôùng khoâng?
Hôïp chaát ion toàn taïi döôùi daïng naøo?
LƯU Ý
+Tinh thể tồn tại ở thể rắn.
+Các hạt cấu tạo nên tinh thể (nguyên tử, phân tử, ion) được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
2.Mạng tinh thể ion.
Xét tinh thể NaCl
5
3
6
4
2
1
Cl
Na+
Một ion Na+ được bao quanh bởi 6 ion Cl-
Một ion Cl - được bao quanh bởi 6 ion Na+
Có phân tử NaCl riêng biệt ?
Nói chung các hợp chất ion:
Thường tồn tại ở dạng tinh thể
Có tính bền vững
Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao
Chỉ tồn tại ở dạng phân tử riêng rẽ khi chúng ở trạng thái hơi
I.Khái niệm về liên kết hóa học
II.Liên kết ion
III.Tinh thể và mạng tinh thể
TRÖÔØNG THPT KROÂNG ANA
Toå Hoùa- Sinh
CÂU HỎI KHÁI QUÁT
Vật chất có cấu tạo như thế nào?
CÂU HỎI BÀI HỌC
1. Chaỏt coự caỏu taùo nhử theỏ naứo?
2. Hoứa tan NaCl vaứo nửụực thu ủửụùc dung dũch daón ủieọn. Taùi sao ?
CÂU HỎI NỘI DUNG
1.Th? no l cation, anion? Th? no l ion don, ion da nguyờn t??
2.Các ion được tạo thành như thế nào?
3.Liên kết ion được hình thành như thế nào?
4.Cấu tạo mạng tinh thể ion và tính chất chung mạng tinh thể ion liên quan với nhau như thế nào?
I/ KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
1. KHÁI NIỆM VỀ LIÊN KẾT
Liên kết hóa học được thực hiện giữa hai nguyên tử trong phân tử đơn chất hay hợp chất
2.QUY TẮC BÁT TỬ
Cấu hình electron của các nguyên tử khí hiếm:
VD : Nguyeõn tửỷ: He 1s2
Nguyeõn tửỷ: Ne 1s22s22p6
Nguyên tử: Ar 1s22s22p63s23p6
Cấu hình chung của các nguyên tử khí hiếm là: ns2np6
Cấu hình 8 electron lớp ngoài cùng.
Theo quy tắc bát tử thì các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron bền vững của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2 đối với heli)ở lớp ngoài cùng.
II. Liên kết Ion
Ion laứ gỡ?
Nguyên tử hay nhân nguyên tử mang điện
1.Sự tạo thành ion
a/ Ion
Ion dương hay Cation
Sự tạo thành ion Na từ nguyên tử Na.
Cấu hình của nguyên tử Na:
?
1s22s22p63s1
Na 1s22s22p63s1
+11
+11
Na+
1s22s22p6
+ 1e
Khi nguyên tố Na nhường 1 electron thì ttrở thành ion dương Na +
Các nguyên tố khác
như thế nào?
?
Sự tạo thành ion từ các nguyên tố K, Mg, Al ?
Có thể viết:
K K+ +1e
Mg Mg+ + 2e
Al Al3+ + 3e
+ Khi nguyeõn tửỷ nhửụứng electron thỡ trụỷ thaứnh ion dửụng
+ Nguyeõn toỏ kim loaùi ( lụựp ngoaứi cuứng thửụứng coự 1, 2, 3e) deó nhửụứng electron deồ trụỷ thaứnh ion dửụng.
+ Teõn cuỷa cation = cation + teõn kim loaùi.
VD: Na+ ___ ion natri
Kết luận
+ Ion mang điện tích dương gọi là ion dương hay cation
b. Ion aõm hay anion
Caỏu hỡnh electron cuỷa nguyeõn toỏ Cl:
1s22s22p63s23p5
Ion âm, ion dương?
Giống, khác?
Cùng suy nghĩ?
Cl 1s22s22p63s23p5
Cl -
1s22s22p63s23p6
+17
+17
+ 1e
Khi nguyên tử Cl nhận 1e trở thành ion Cl-
Các nguyên tố khác khi nhận
electron thì như thế nào?
?
Sự tạo thành ion của các nguyên tử: F, O, S
F + 1e F-
O + 2e O2-
S + 2e S2-
+ Khi nguyeõn tửỷ nhaọn electron thỡ trụỷ thaứnh ion aõm
+ Caực nguyeõn tửỷ phi kim ( lụựp ngoaứi cuứng coự 5,6,7e) deó nhaọn electron trụỷ thaứnh ion aõm.
+ Teõn anion = ion + Teõn goỏc axit tửụng ửựng
VD: Cl- __ ion clorua
Br-___ ion bromua
Kết luận:
+Ion mang ñieän tích aâm goïi laø ion aâm hay anion
b/ ion đơn và ion đa nguyên tử
+ ion đơn nguyên tử là ion chỉ có một nguyên tử.
Vd: Na+, Ca2+, Fe3+, Cl-, S2-
+ Ion đa nguyên tử là ion có nhiều nguyên tử liên kết với nhau tạo ra một nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm.
Vd: NH4+, SO42-, NO3-
?
Nguyên tử Na nhường e
cho nguyên tử nào?
Nguyên tử Cl nhận e
từ nguyên tử nào?
II. Sửù taùo thaứnh lieõn keỏt ion:
Na
Cl
a/ Sự tạo thành liên kết ion của phân tử hai nguyên tử
Xét phân tử NaCl
Ion Na+
+11
Ion Cl-
+17
Liên kết ion được tạo thành
b/Sự tạo thành liên kết ion trong phân tử nhiều nguyên tử
Xét phân tử MgCl2
Ion Mg2+
+12
2 ion Cl-
+17
+17
Liên kết được hình thành
Lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+và các ion Cl- tạo nên liên kết trong phân tử cũng như liên kết trong tinh thể MgCl2
Liên kết ion là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Kết luận:
3/ ĐỊNH NGHĨA LIÊN KẾT ION
III. Tinh thể và mạng tinh thể
1/ khái niệm về tinh thể:
Löïc hhuùt tónh ñieän giöõa caùc ion coù tính ñònh höôùng khoâng?
Hôïp chaát ion toàn taïi döôùi daïng naøo?
LƯU Ý
+Tinh thể tồn tại ở thể rắn.
+Các hạt cấu tạo nên tinh thể (nguyên tử, phân tử, ion) được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
2.Mạng tinh thể ion.
Xét tinh thể NaCl
5
3
6
4
2
1
Cl
Na+
Một ion Na+ được bao quanh bởi 6 ion Cl-
Một ion Cl - được bao quanh bởi 6 ion Na+
Có phân tử NaCl riêng biệt ?
Nói chung các hợp chất ion:
Thường tồn tại ở dạng tinh thể
Có tính bền vững
Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao
Chỉ tồn tại ở dạng phân tử riêng rẽ khi chúng ở trạng thái hơi
 






Các ý kiến mới nhất